Từ vựng tiếng Anh về chủ đề sức khỏe

12:43:29 - 25/04/2018 - admin
loading...

Chắc hẳn các bạn cũng đồng ý với tôi về tầm quan trọng của sức khỏe. Có sức khỏe chính là có tất cả. Sức khỏe là điều quý giá nhất tuy nhiên không phải ai cũng được ban tặng một sức khỏe tốt.

Tại sao người dân châu Âu và châu Mỹ lại có hình thể cao lớn, mạnh mẽ, sức khỏe tốt, tuổi thọ trung bình lại cao hơn châu Á?

Có rất nhiều câu trả lời cho vấn đề này tuy nhiên nếu bạn muốn tự tìm cho mình câu trả lời thỏa mãn nhất thì các bạn có thể tìm thấy nguồn tại liệu phong phú ở các website về sức khỏe nổi tiếng thế giới như: http://www.health.com/, https://www.everydayhealth.com/, https://www.healthline.com/…

X3English xin được giới thiệu một số từ vựng liên quan tới sức khỏe mà bạn thường gặp trong đời sống cũng như trong tài liệu tiếng anh nhé.

Trước tiên hãy bắt đầu với một số từ khóa về sức khỏe nhé:

  • Một số từ vựng phổ biến:

English Vietnamese
Health Sức khỏe
Health problems Vấn đề về sức khỏe
Health care Chăm sóc sức khỏe
Physical state Tình trạng thể chất
Wellness/ wellbeing   Sức khỏe tốt
Mental health Sức khỏe tâm thần
Physical health Sức khỏe thể chất

  • Tên một số loại bệnh:

Biết tên tiếng Anh của một số loại bệnh sẽ giúp các bạn tra cứu thông tin dễ dàng hơn. Dưới đây là một số loại bệnh phổ biến:

English Vietnamese
Acne Mụn trứng cá
Albinism Chứng bạch tạng
Allergy Dị ứng
Alzheimer Chứng mất trí nhớ
AIDS (Acquired immunodeficiency syndrome) Bệnh AIDS
Amnesia Chứng mất trí nhớ
Appendicitis    Viêm ruột thừa
Arthritis Viêm khớp
Asthma Hen suyễn
Bronchitis Viêm phế quản
Backache   Đau lưng
toothache Đau răng
Earache Đau tai
Headache Đau đầu
Stomachache Đau bụng
Heartache   Đau tim
Heart attack Nhồi máu cơ tim
Heart diseases Bệnh tim
Cancer Ung thư
Colic Đau bụng gió
Cold Cảm lạnh
Cholera Bệnh tả
Conjunctivitis Viêm kết mạc
Sprain Bong gân
Infection Nhiễm trùng
Constipation Táo bón
Diarrhea Bệnh tiêu chảy
Diabet Bệnh tiểu đường
Flu Cúm
Gout Bệnh gút
Malaria Sốt rét
Fever Sốt
Fever virus Sốt virus
Sore eyes Đau mắt
Tuberculosis Bệnh lao
Muscular dystrophy Bệnh teo cơ
Zoster Bệnh dời leo
Hemorrhoids Bệnh trĩ
Variola Bệnh đậu mùa
Eczema Viêm da
Low blood pressure Huyết áp thấp
High blood pressure Huyết áp cao
Food poisoning Ngộ độc thực phẩm
Measles Bệnh sởi
Mumps Bệnh quai bị
Miscarriage Sảy thai
Rabies Bệnh dại
Sprain Bong gân

  • Một số từ vựng về thuốc, dụng cụ y tế:

Hiện nay trên thị trường có vô số các loại thuốc nhập ngoại. Vì thế để hiểu rõ hơn loại thuốc ta uống cũng như cách sử dụng chúng hãy cùng học thêm từ vựng về một số loại thuốc cũng như dụng cụ ý tế phổ biến nhé.

English Vietnamese
Pill Thuốc con nhộng
Tablet Thuốc viên
Medicine Thuốc nói chung
Antibiotics Thuốc kháng sinh
Syrop Thuốc siro
Capsule Thuốc viên dạng nang
Ointment Thuốc mỡ
Paste Thuốc bôi
Powder Thuốc dạng bột
Spray Thuốc xịt
Inhaler Ống hít
Syringe Ống tiêm
Thermometer Nhiệt kế
Band-aid Băng keo
Sling Băng đỡ cánh tay
Bandage băng
Cast Bó bột
Stethoscope Ống nghe
Crutch Cái nạng
First aid kit Hộp cứu thương

  • Những từ chỉ chức vụ:

English Vietnamese
Doctor Bác sĩ
Nurse Y tá
Consultant Bác sĩ tư vấn
GP (general practitioner) Bác sĩ đa khoa
Gynecologist Bác sĩ sản phụ khoa
Anaesthetist Bác sĩ gây tê
Surgeon Bác sĩ phẫu thuật
Patient Bệnh nhân

Những từ vựng về sức khỏe đã được liệt kê đầy đủ theo từng chủ để ở trên. Không chỉ giúp bạn cải thiện khả năng tra cứu thông tin, vốn từ vựng phong phú cũng giúp bạn phát triển kĩ năng giao tiếp toàn diện hơn.

Bạn còn chần chờ gì nữa mà không lưu chúng về để học nhỉ.

Hãy thường xuyên truy cập website X3English để có thêm những thông tin tiếng Anh thú vị và bổ ích nhé!

Ý kiến bạn đọc

Bình luận qua Disqus Facebook